Tìm thấy 2.110 hồ sơ cho “Thịnh”.

  1. Phạm Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Quang đức Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Thịnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Thạch Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Triệu Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H34 · Lô L5 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 37 Xem chi tiết →
  15. Trần Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/19/ An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Trần Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Thịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/166 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 374 · Hàng 35 Xem chi tiết →

Còn 853 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 853 người trong các danh sách