Tìm thấy 2.110 hồ sơ cho “Thịnh”.

  1. Nguyễn đình Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
  2. Ngô Minh Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Ngô Quý Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Quý Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Ngô Tấn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Ngô Đức Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Ngọc Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phan Chính Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Phan Thỉnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1964 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  12. Phan Đăng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phó Khắc Thịnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hưng Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Thinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Phạm Viết Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1955 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 849 người trong các danh sách