Tìm thấy 2.110 hồ sơ cho “Thịnh”.

  1. Nguyễn Bá Thịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1954 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chu Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hưng Thịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bắc An, Xã Bắc An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thỉnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/7/1952 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Thỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/9/1982 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Thịnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/11/1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như Thỉnh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Như Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Năng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phú Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Thinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Thịnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Thịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 849 người trong các danh sách