Tìm thấy 2.110 hồ sơ cho “Thịnh”.
- Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Thinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Dương Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh THịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 733 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Hòang mai Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hòang mai Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Đức Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 957 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lãng Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng THịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đức Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chung Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 848 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho