Tìm thấy 2.110 hồ sơ cho “Thịnh”.

  1. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3740 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Thọ Xương - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3756 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/9/1978 Quê quán: Bách Thuận - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3757 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1987 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Thỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 848 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 848 người trong các danh sách