Tìm thấy 2.110 hồ sơ cho “Thịnh”.
- Dương Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T173 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu M Xem chi tiết →
- Giáp Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T15 · Hàng 8 · Lô 10 · Khu G Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Lã Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang An Châu, Huyện Sơn Động, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Bá Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Lê Chí Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Công Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 49 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T272 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Quốc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T291 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tự Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 848 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho