Tìm thấy 2.111 hồ sơ cho “Thịnh”.

  1. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Thuộc khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Tống Văn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C10 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1965 Quê quán: Thuận Hoan - Đồng Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: C3 - D6 - E29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Đức Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C 10 - D3 - E 411 - F41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Sơn Thành - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 27/7/1950 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ 9 - tiểu đoàn 5 - trung đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1980 Quê quán: phường 3 - Bình Thạnh - Hồ Chí Minh Đơn vị: D Bộ 3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Nghi Tâm Quảng An - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1985 Quê quán: Yên Đồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/05/1947 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Xã Lương Hòa Lạc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Bảo Ngãi - Chấn Dương – Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1975 Quê quán: Giao Thủy - Gia Viễn - Nam Ninh Đơn vị: C 4 - D 5 - Lữ 129 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1975 Quê quán: Giao Thủy - Gia Viễn - Nam Ninh Đơn vị: C 4 - D 5 - Lữ 129 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Đương Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Trường Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Số 82 Minh Khai - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1979 Quê quán: Tam Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Ngô Đức Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 853 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 853 người trong các danh sách