Tìm thấy 2.110 hồ sơ cho “Thịnh”.

  1. Hồ Thỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Trần Khánh Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Chu Vĩnh Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  8. Lê Bất Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Trường Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  10. Mười Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Thính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Gia Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Thịnh Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 848 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 848 người trong các danh sách