Tìm thấy 232 hồ sơ cho “Thị Nga”.

  1. Trần Thị Nga Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Võ Thị Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 191 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Ngay Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/6/1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42065 Xem chi tiết →
  6. cao thị nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 40 · Hàng 3 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Đinh Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 172 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Đặng Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Đặng Thị Ngát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thị Nga Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thị Nga Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Dương Thị Nga Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thị Ngắn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/5/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 130 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Nga Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Ngân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Hồ Thị Nga Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H11 Xem chi tiết →
  20. Lê Thị NGãi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thị Thu Nga Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Phước Vĩnh An, Củ Chi, TP.HCM Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng
  2. Đinh Thị Nga Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Đinh Thị Nga Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Thị Nga Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/10/196…
  5. Đinh Thị Nga Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 16 người trong các danh sách