Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Thị Khương”.

  1. Thị Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thị Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1983 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Khương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng Cột 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 211 · Hàng 7 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Khương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 160 Xem chi tiết →
  12. Võ Thị Khương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1974 Đơn vị: D269QK 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Khương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Khuông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/09/1964 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Hội Mẹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Khương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/8/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thị Khương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Bình Định Hy sinh: 12/12/1969
  2. Thị Khương Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1951 Hy sinh: 12/12/1969