Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Thị Hoa”.

  1. Võ Thị Hòa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 673 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Thị Hoà Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 288 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 676 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thị Hoản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Hồ Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Hoa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 355 Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Lê thị Hoà ( Xuân ) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 588 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Lương Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Mai Thị Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Xương Lâm, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thị Hòa Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1944 · Phước Hải, Long Đất, Bà Rịa, Đồng Nai Hy sinh: 04/4/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A E814
  2. Đào Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
  3. Nguyễn Thị Hòa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Yên Dũng, Bắc Giang Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng
  4. Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long An Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng
  5. Hoàng Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mỹ Đức, Hà tây
→ Xem cả 51 người trong các danh sách