Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Thị Hoa”.

  1. Đặng Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 588 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Bạch Thị Hoà Năm sinh: 12/8/1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Cao Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Dương Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Hà thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hồ Thị Hoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  8. Kiều Thị Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 392 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 263 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 508 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Mai Thị Hoa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thị Hòa Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1944 · Phước Hải, Long Đất, Bà Rịa, Đồng Nai Hy sinh: 04/4/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A E814
  2. Đào Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
  3. Nguyễn Thị Hòa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Yên Dũng, Bắc Giang Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng
  4. Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long An Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng
  5. Hoàng Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mỹ Đức, Hà tây
→ Xem cả 51 người trong các danh sách