Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Thị Hoa”.
- Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 167 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 108 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 131 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 145 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoặc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hòa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 22 · Khu S Xem chi tiết →
- Ngô Thị Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
- Ngô Thị Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phan Thị Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thị Hòa Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1944 · Phước Hải, Long Đất, Bà Rịa, Đồng Nai Hy sinh: 04/4/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A E814
- Đào Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
- Nguyễn Thị Hòa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Yên Dũng, Bắc Giang Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng
- Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long An Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng
- Hoàng Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mỹ Đức, Hà tây