Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Thị Hoa”.

  1. Trần Thị Hoành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/9/1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 96 · Lô 9 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Tất Thị Hoan Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 544 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Thị Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 56 · Khu B5 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thị Hoa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1710 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Kim Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 654 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  17. Mai Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Mai Thị Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1962 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 68 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thị Hòa Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1944 · Phước Hải, Long Đất, Bà Rịa, Đồng Nai Hy sinh: 04/4/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A E814
  2. Đào Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
  3. Nguyễn Thị Hòa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Yên Dũng, Bắc Giang Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng
  4. Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long An Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng
  5. Hoàng Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mỹ Đức, Hà tây
→ Xem cả 51 người trong các danh sách