Tìm thấy 367 hồ sơ cho “Thị Hường”.

  1. nguyễn thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. nguyễn thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Diệp Thị Hường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 290 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hồ Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1976 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hồ Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Hồ Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Hồng Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lâm Thị Hường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Hường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Lương Thị Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1957 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 422 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Thị Hưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
  3. Trần Thị Thanh Hường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Nguyễn Thị Hương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Đào Thị Thanh Hương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 37 người trong các danh sách