Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Thị Đông”.

  1. Nguyễn Thi Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Tân Mỹ - Đức Hòa - Long An Đơn vị: X8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thị Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thị Dòng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Đông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thị Đông Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Thị Đông Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Thị Kim Đồng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 3/3/1968
  4. Thị Đông Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr
  5. Nguyễn Thị Đông Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971 Hy sinh: Cr
→ Xem cả 8 người trong các danh sách