Tìm thấy 6.107 hồ sơ cho “Thế”.

  1. Phạm Thế Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Thế Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Thế Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Thế Kỷ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thế Mưu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thế Nhiên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Phạm Thế Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Thế Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Thế Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thế Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Thế Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Thế Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Thế Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng N · Lô 167 · Khu A13 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thế Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thế Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thế Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Thế Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Thế Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Thế Toả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 88 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thế Truyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 1.880 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.880 người trong các danh sách