Tìm thấy 6.106 hồ sơ cho “Thế”.
- Nguyễn Xuân Thể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 201 Xem chi tiết →
- Nguyễn tấn Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn tấn Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thêu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thể Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1.880 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT