Tìm thấy 6.106 hồ sơ cho “Thế”.

  1. Nguyễn Thế Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 116 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Lê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Lĩnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/3/1983 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Lưỡng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Lược Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 126 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Lệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/1/1948 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Lịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Lộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Lộng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 187 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1974 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Lục Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 358 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 88 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Lứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Lứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách