Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thế”.
- Đình văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Đặng Bá Thể Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Duy Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Thế Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P56 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu H Xem chi tiết →
- Đặng Thế Sương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T175 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu M Xem chi tiết →
- Đặng thế Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đồng Thép Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Hung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 139 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Nai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Nhi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Nhiều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Pháp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 276 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Thiệt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Tri Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 277 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT