Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thế”.

  1. Trần Thế Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Thế Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: T5 C01 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần út Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1988 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trịnh Thế Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Minh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1963 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Thế Phát Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Vũ thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Them Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. A Theo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1140 Xem chi tiết →
  17. A Thênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bàn Thế Khoát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Bành Thế Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thế Ngọ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách