Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thế”.
- Đinh Thế Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 119 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Thể Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/6/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đàm Thế Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Đào Thế Cờ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
- Đào Thế Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 7 · Lô IV Xem chi tiết →
- Đào Thế Khải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Thế Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 487 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Đình Theo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đào đình Thêm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đòa Thế Đấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 701 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đậu Thế Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1984 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 185 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đậu Thế uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 364 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Thể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Đặng Thế Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Đặng Thế Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đặng Thế Xương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT