Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thế”.

  1. Nguyễn Thế Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 95 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 148 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 217 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 376 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nông Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  16. Phạm Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Thế Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách