Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thế”.
- Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thể Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 69 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn The Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 276 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thém Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1976 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 263 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 79 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT