Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thế”.
- Trần Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Số nhà 145 Cầu đất, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Trấn Cồn - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thế Oanh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Văn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/01/1985 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D55 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thế Văn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/01/1985 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D55 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thế Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Thị trấn Chử - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Đàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/7/1966 Quê quán: Đòng Ninh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thế Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1974 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Xuân Thanh - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Thị đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Vĩnh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1961 Quê quán: Hưng Điền - Vĩnh Hưng - Long An Đơn vị: Huyện đội Mộc Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Tuân Chính – Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/12/1950 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1981 Quê quán: Tân An - Tân Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Thị Thén Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Định Hiệp - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Hội Phụ Nữ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Thế Chúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Hoà Bình - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thế Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: QK Thủ Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT