Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thế”.

  1. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Vân Khê - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1974 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D54 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Thế Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Giảng – Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Ngô Thế Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/6/1971 Quê quán: Hồng Đức - Nam Hồng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. PHAN ĐÌNH THẾ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Phan Luyến (Mộ tập thể) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phan Thế Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/1/1978 Quê quán: TT Sầm Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Phùng Thế Khoái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phùng Thế Ngậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/9/1951 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Thèo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thôn quyền - Kim Thượng - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Thế Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Thế Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1971 Quê quán: Yên Đồng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Thê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Lập Thạch - Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. TRẦN THẾ VANG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. TRỊNH THẾ ANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Trương Thế Điền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Thế Biểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/1/1979 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C7 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Thế Bồi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/1/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: C6 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Thế Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: D418 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.905 người trong các danh sách