Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thế”.

  1. Nguyễn Thế Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Cẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Dân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Giám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1965 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Giỏ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Phong – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Liên Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 Quê quán: Phố Nguyễn Đức Cảnh, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E8 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Lễ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Thanh Nghi - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Truyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: Nam Thái - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Tung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Yên Hùng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Tàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nghĩa Nam - Nam Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Vai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Văn Canh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Văn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/4/1982 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C11 - D47 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thẻo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1982 Quê quán: Hoàng Các - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 56 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1946 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Mặt trận Việt minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thét Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Giao liên Bến Cá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.905 người trong các danh sách