Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thế”.

  1. Mai Thế Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Mai Thế Chỉ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 328 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Mai Thế Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Mai Thế Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  5. Mai Thế Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/5/1985 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Mai Thế Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 947 Xem chi tiết →
  7. Mai Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  8. Mộ tập thể ( 10 liệt sĩ ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Mộ tập thể ( 3 liệt sĩ ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Mộ tập thể ( 46 liệt sĩ ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Mộ tập thể 4 liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  12. NGuyễn Thế Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nghiờm Thế Hựng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Thê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Thê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Thèn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bích Thế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cao Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Thê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/8/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Danh Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 13c Xem chi tiết →

Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.905 người trong các danh sách