Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thế”.

  1. Phạm Thế Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thế Hệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 3 · Lô 0 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thế Hệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Phạm Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 36 · Lô 31 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thế Nghệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/3/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Thế Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thế Sỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thế Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Thế Tuyền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phạm Thế Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thế Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thế Đình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Thế Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 24 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Phạm Thể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Phạm Thể Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 9 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thép Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/3/1961 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1118 Xem chi tiết →

Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.905 người trong các danh sách