Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thế”.

  1. Bùi Thế Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Bùi Thế Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Thế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Cao Thế Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Cao Thế Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/7/1983 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Cao Thế Đảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  9. Chu Thế Dỡ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 Xem chi tiết →
  10. Chu Thế Huých Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
  11. Chu Thế Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 262 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Chu Thế Uy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 56 Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Thênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Chính Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  15. Danh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Dương Thế Chiều Năm sinh: 09-1932 Ngày hy sinh: 19-08-1968 Quê quán: Linh Quang An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Thế Tôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Dương Thế Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Thêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/12/1966 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 294 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Fa Thét Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách