Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thế”.

  1. Vi Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Thế Lăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Y Thèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 929 Xem chi tiết →
  4. Đinh Thệm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  6. Đồng Chí The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thế Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thế Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thế Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1100 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. ... Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Bùi Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1950 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Bùi Thế Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Thế Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Bùi Thế Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Thế Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Thế Thất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 648 Xem chi tiết →
  19. Bùi Thế Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thế Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 606 Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách