Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thế”.

  1. Đinh Thế Thềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Trần Thế Thép Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Lê Thế Thẹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thế Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Thế Thắng (Mộ tập thể) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1968 Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Lê Thêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Mai Thế Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cao Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu The Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/8/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1969 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  12. Trương Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Thế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Thênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. La Văn Theo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b2 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Thép Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 16 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e4 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách