Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Thẩm Văn Nôi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Thẩm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hoa Thám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Kiều Xuân Thậm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Thắm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Thẩm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Thám Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thắm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Thâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vạn Ứng - Thâm Không - Hà Nội Đơn vị: C2 D1 E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Ngõ 2 - Hoàng Hoa Thám - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đang Mạch - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D46 - Bộ tham mưu miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thẩm Văn Nôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Nha- Minh Long- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 4/3/1972 (78-14)09 mộ 2