Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Thẩm Quang Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Quang Thám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Thâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Võ Phú Thậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Võ Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Tham (Thảo) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Đình Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Quang Thám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thậm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Đăng Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Thẩm Quang Dùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 36 Xem chi tiết →
  15. Phan thị Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Trịnh minh Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Tô Thị Thám Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thẩm Quang Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Yên- Tân Lộc- Hy sinh: 7/11/1967