Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Thảy”.

  1. Ung Văn Xe (Thay) Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Thay Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/12/1965 Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Thay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thấy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Thay Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1982 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D23 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Dũng Thầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thấy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/2/1952 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. THÁI THẤY Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1948 Quê quán: Vạn Thắng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Liên lạc xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Ba Thầy Chúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Vành đai Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trương Ngọc Thấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Số 64 Văn Đông - Hồng Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thay Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/11/1980 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trương Ngọc Thấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Số 64 Văn Đông - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1987 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đức Tháy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nhân Trai - Đại Hà - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trần Văn Thảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Sơn Nội - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đồi Thông Đắk Trâm - Kon Tum
  3. Lê Trọng Thấy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiền Tây - Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1969
  4. Phạm Văn Thảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chữ Khê - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Huyện 3 - Đăk Lăk
  5. Vũ Văn Thay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tất Thượng - Công Lại - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 23/06/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
→ Xem cả 31 người trong các danh sách