Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Thạnh Giao”.

  1. Cao Thanh Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Giáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Giáo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Thành Giáo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/3/1956 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng Thành Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Cao Thanh Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 4a Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Thanh Giáo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ
  2. Thạnh Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ba Diễn- Tư Kháng- Hy sinh: 30/6/1966
  3. Thạnh Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1968 · Ba Diễn- Tư Kháng- Hy sinh: 30/6/1966