Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Thạch Văn Thao”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Khuất Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Thảo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/11/1982 Quê quán: Thành Vân - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Thấu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C7D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thạch Văn Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cách Linh - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000