Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Thạch Văn Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Thạch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Thạch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 92 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Thạch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 49 Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Triệu Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Yên Thạch - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thạch Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hứng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1708 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Châu Văn Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/07/1972 Quê quán: Nhơn Thạch - TP Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Thạch Linh - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 163 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Thái Thạch - Hùng Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Thạch Van Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 83 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 28 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 87 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Thách Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 147 · Lô 20 Xem chi tiết →
  20. Trần văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 112 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thạch Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Thạch Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)