Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Thạch Văn Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Hà Thạch - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1973 Quê quán: Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phóng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Thạch Khôi - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Muôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Liên Quan - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Thạch Linh - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Kim Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đồng Lạc - Thạch thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Bính Phú Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Dỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Kim Quang - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Canh Nậu - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Lại Thượng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: E113 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Khuất Văn Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Khổng Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Cao Thanh - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ma Văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Minh Thạch - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Cao Mai - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Phổ Thạch, Đức Phổ, Đức Phổ Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Đức Thạch, Mộ Đức, Mộ Đức Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.