Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Thạch Văn Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Lạc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Thạch hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Thạch hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quản Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thạch Sơn, Xã Thạch Sơn, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 Quê quán: Bình Phú - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: c6d5e165 p7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/10/1981 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Kiệm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19 - 02 - 1971 Quê quán: Thạch Phú - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1980 Quê quán: Thạch Bàn - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C9 - D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thạch Thầnh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Bình Phú - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: D18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Kiệm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Thạch Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Dỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Quang - Thạch Thất - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.