Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Thạch Văn Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1972 Quê quán: Thạch Hải - Thạch Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thạch Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/2/1986 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Oanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Binh sập - Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/05/1969 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Vĩnh Tân, Tân Uyên, Tân Uyên Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1979 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C QY 726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Nuôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thạch Lam - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Oanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Binh sập – Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2752 Xem chi tiết →
- VĂN XUÂN THẠCH Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/3/1985 Quê quán: Phú Lộc, Diên Khánh, Diên Khánh Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạch Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuận Viện - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 28/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Tiên phong - Thạch Bình - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngạn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/12/1986 Quê quán: Thạch Ninh - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Biếc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Bình Yên - Thật Thách - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nga Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Bình Xuyên - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Út Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Bình Xuyên - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Quảng Xuân - Quảng Thạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Bình Phú - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.