Tìm thấy 1.584 hồ sơ cho “Thạch”.
- Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Gia Thuý - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: D 2 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thạch Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thạch Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thạch Đăng Mên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1966 Quê quán: Na Hựu - Trà Cí - Trà Vinh Đơn vị: D1 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1981 Quê quán: Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C7 - D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Thạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1981 Quê quán: Ninh Hợp - Khánh Ninh - Phú khánh Đơn vị: E96 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1981 Quê quán: Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C7 - D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Động châu - Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Tân Dân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D4 - 968 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phương Văn Thạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thạch Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/03/1966 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thạch Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/02/1966 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C5 - D4 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1974 Quê quán: Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Hoài Sơn - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1981 Quê quán: Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 10 - D 2 - E 265 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: 128 Lô G Minh Mạng - 10 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thạch Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 302 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Đường Thạch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · An Khê, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)06 Plei Lăng Lô Kram
- Tạ Ngọc Thạch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Phố Phù Ninh, Thị xã Kim Sơn Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
- Thạch Xây Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Vinh Xuân, Trà Ôn, Trà Vinh Hy sinh: 25/11/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc, Bà Già
- Lưu Đức Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Đak Ganh H16, kum Tum
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngọc B'Biêng Kon Tum