Tìm thấy 1.584 hồ sơ cho “Thạch”.

  1. Đỗ Văn Thách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Lâm Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đăng Thạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Nhân Chi - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C114 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Chu Ngọc Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Ân Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thạch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/10/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C215 - D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1973 Quê quán: Đại Thành - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Thạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Thạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Xuân Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nga Biền- Nga Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/5/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1986 Quê quán: Bĩnh Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Nam Hải - Ninh Bình - Nam Hà Đơn vị: 312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: Nhà máy in Trần Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Phạm Phú Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Phạm Thạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Thạch Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Thạch Ren Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Phụ Kẹ - Cầu Ngang - Trà Vinh Đơn vị: K2 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Thạch Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 302 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đường Thạch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · An Khê, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)06 Plei Lăng Lô Kram
  2. Tạ Ngọc Thạch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Phố Phù Ninh, Thị xã Kim Sơn Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
  3. Thạch Xây Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Vinh Xuân, Trà Ôn, Trà Vinh Hy sinh: 25/11/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc, Bà Già
  4. Lưu Đức Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Đak Ganh H16, kum Tum
  5. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngọc B'Biêng Kon Tum
→ Xem cả 302 người trong các danh sách