Tìm thấy 1.584 hồ sơ cho “Thạch”.

  1. Doãn Ngọc Thạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hà Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hồ Viết Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1931 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1984 Quê quán: Thoại Giang - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Khúc Văn Thạch Năm sinh: 1976 Ngày hy sinh: 05/04/1983 Quê quán: Quảnh Phú - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Thách Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Can Khê - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1972 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/01/1978 Quê quán: Thái Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Đăng Thạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cơ Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Nghĩa Kỳ, Nghĩa Quang, Nghĩa Quang Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thạch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1967 Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Văn Hội - Tam Giang - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1978 Quê quán: Châu Cam - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Đồng lạc - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Thạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Sơn Thuỷ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Phương Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tãn Hồng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 302 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đường Thạch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · An Khê, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)06 Plei Lăng Lô Kram
  2. Tạ Ngọc Thạch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Phố Phù Ninh, Thị xã Kim Sơn Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
  3. Thạch Xây Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Vinh Xuân, Trà Ôn, Trà Vinh Hy sinh: 25/11/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc, Bà Già
  4. Lưu Đức Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Đak Ganh H16, kum Tum
  5. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngọc B'Biêng Kon Tum
→ Xem cả 302 người trong các danh sách