Tìm thấy 1.584 hồ sơ cho “Thạch”.
- Phan Qúy Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Mai Lâm, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 Quê quán: Thuận Thành, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/2/1986 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đ/C Ba Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H10 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/07/1971 Quê quán: Thanh Đại, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1961 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thạch Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1986 Quê quán: Châu Phú - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thạch Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1986 Quê quán: Châu Phú - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thạch Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1984 Quê quán: Tân Thạnh Phú - Châ - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thạch Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1984 Quê quán: Tân Thạnh Phú - Châu - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thạch Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1979 Quê quán: Long Sơn - Cầu Ngang - Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thạch Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1979 Quê quán: Long Sơn - Cầu Ngang - Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thạch Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Trưng Trắc, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thạch Xương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1987 Quê quán: Tiểu Cần, Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: D5 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Lập Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: E17F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Lập Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/02/1987 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 94 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Vĩnh Tân, Tân Uyên, Tân Uyên Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 Quê quán: Thuận Thành, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 302 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Đường Thạch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · An Khê, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)06 Plei Lăng Lô Kram
- Tạ Ngọc Thạch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Phố Phù Ninh, Thị xã Kim Sơn Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
- Thạch Xây Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Vinh Xuân, Trà Ôn, Trà Vinh Hy sinh: 25/11/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc, Bà Già
- Lưu Đức Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Đak Ganh H16, kum Tum
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngọc B'Biêng Kon Tum