Tìm thấy 1.584 hồ sơ cho “Thạch”.

  1. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1985 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 146 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 136 · Khu SI Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 386 · Khu K3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thạch Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Sáu Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Thạch Ba Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/10/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Thạch Bau Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/11/1982 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Thạch Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Thạch Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đường Thạch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · An Khê, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)06 Plei Lăng Lô Kram
  2. Tạ Ngọc Thạch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Phố Phù Ninh, Thị xã Kim Sơn Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
  3. Thạch Xây Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Vinh Xuân, Trà Ôn, Trà Vinh Hy sinh: 25/11/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc, Bà Già
  4. Lưu Đức Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Đak Ganh H16, kum Tum
  5. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngọc B'Biêng Kon Tum
→ Xem cả 299 người trong các danh sách