Tìm thấy 1.584 hồ sơ cho “Thạch”.

  1. Thạch Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Tô Quang Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Võ Ngọc Thạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vương Quốc Thạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Thạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Thạch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 57 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hồ Viết Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Lò Văn Thạch Năm sinh: 1/12/1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 757 Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 133 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 210 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Như Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đường Thạch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · An Khê, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)06 Plei Lăng Lô Kram
  2. Tạ Ngọc Thạch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Phố Phù Ninh, Thị xã Kim Sơn Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
  3. Thạch Xây Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Vinh Xuân, Trà Ôn, Trà Vinh Hy sinh: 25/11/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc, Bà Già
  4. Lưu Đức Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Đak Ganh H16, kum Tum
  5. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngọc B'Biêng Kon Tum
→ Xem cả 299 người trong các danh sách