Tìm thấy 1.584 hồ sơ cho “Thạch”.

  1. Võ Văn Thạch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/7/1962 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42136 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 276 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 711 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 294 · Hàng 11 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  5. Văn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 173 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Ngọc Thạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Thạch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1075 Xem chi tiết →
  12. Đặng Thạch Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 226 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Huy Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1966 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Đỗng Duy Thạch. Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Châu Thọ Thạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 4b Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thạch Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thạch Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 302 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đường Thạch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · An Khê, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)06 Plei Lăng Lô Kram
  2. Tạ Ngọc Thạch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Phố Phù Ninh, Thị xã Kim Sơn Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
  3. Thạch Xây Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Vinh Xuân, Trà Ôn, Trà Vinh Hy sinh: 25/11/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc, Bà Già
  4. Lưu Đức Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Đak Ganh H16, kum Tum
  5. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngọc B'Biêng Kon Tum
→ Xem cả 302 người trong các danh sách