Tìm thấy 1.584 hồ sơ cho “Thạch”.
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1212 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 314 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngyễn Đức Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 161 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Thạch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng Thạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 302 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Đường Thạch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · An Khê, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)06 Plei Lăng Lô Kram
- Tạ Ngọc Thạch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Phố Phù Ninh, Thị xã Kim Sơn Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
- Thạch Xây Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Vinh Xuân, Trà Ôn, Trà Vinh Hy sinh: 25/11/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc, Bà Già
- Lưu Đức Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Đak Ganh H16, kum Tum
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngọc B'Biêng Kon Tum