Tìm thấy 1.584 hồ sơ cho “Thạch”.

  1. Lê Văn Thạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thạch Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 6/10/1953 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Thạch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H11 · Hàng C7 · Lô Tây Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hảo Thạch Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mậu Thạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 210 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phúc Thạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Thạch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/9/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 189 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 3 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 145 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →

Còn 302 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đường Thạch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · An Khê, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)06 Plei Lăng Lô Kram
  2. Tạ Ngọc Thạch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Phố Phù Ninh, Thị xã Kim Sơn Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
  3. Thạch Xây Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Vinh Xuân, Trà Ôn, Trà Vinh Hy sinh: 25/11/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc, Bà Già
  4. Lưu Đức Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Đak Ganh H16, kum Tum
  5. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngọc B'Biêng Kon Tum
→ Xem cả 302 người trong các danh sách